dâm ô

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất dâm dục bẩn thỉu, đồi bại: "dâm ô" dùng để miêu tả những hành vi, tư tưởng hoặc sự vật liên quan đến ham muốn tình dục một cách thô tục, trái với thuần phong mỹ tục đạo đức xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những bộ phim nội dung dâm ô bị cấm chiếu.
    • Hắn ta bị bắt hành vi dâm ô với trẻ em.
    • Cần loại bỏ những tư tưởng dâm ô ra khỏi đầu óc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâm ô tục tĩu": cụm từ nhấn mạnh sự thô thiển, bẩn thỉu của hành vi hoặc ngôn từ liên quan đến tình dục.

    • Lời nói của hắn hoàn toàn dâm ô tục tĩu, không thể chấp nhận được.
  • "tội dâm ô": thuật ngữ pháp lý chỉ hành vi phạm tội tính chất khiêu dâm, xâm phạm đến nhân phẩm, đặc biệt thường dùng cho các hành vi với trẻ em hoặc người chưa thành niên.

    • Bị cáo bị truy tố về tội dâm ô.
Biến thể từ gần giống
  • Dâm đãng (tính từ): cũng chỉ tính chất ham muốn tình dục quá mức, trác táng. Tuy nhiên, "dâm đãng" có thể thiên về miêu tả bản chất con người hơn hành vi cụ thể so với "dâm ô".
  • Dâm dục (danh từ/tính từ): chỉ ham muốn tình dục nói chung, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trung lập hoặc tiêu cực.
  • Ô uế (tính từ): chỉ sự bẩn thỉu, nhơ nhuốc, có thể dùng cho cả nghĩa đen (vật chất) nghĩa bóng (tinh thần, đạo đức). "Dâm ô" thường hàm chứa nghĩa "ô uế" về mặt đạo đức.
Từ đồng nghĩa
  • Tục tĩu: thô tục, thiếu văn hóa (thường chỉ ngôn từ, hành vi).
  • Đồi bại: sa đọa, suy đồi về mặt đạo đức.
  • Khiêu dâm: tính chất kích thích ham muốn tình dục (thường dùng cho văn hóa phẩm).
Từ trái nghĩa
  • Trong sáng: thuần khiết, không vướng bận những điều xấu xa.
  • Lành mạnh: tốt đẹp, lợi cho thể chất tinh thần, phù hợp với chuẩn mực.
  • Thanh cao: cao quý, trong sạch (về tư tưởng, đạo đức).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dâm ô" mang sắc thái rất tiêu cực nặng nề, thường được dùng trong ngữ cảnh phê phán, lên án nghiêm khắc các hành vi hoặc tư tưởng xấu xa.
  • Đây một từ tính chất trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản pháp luật, báo chí chính thống hoặc các bài phê bình, lên án về mặt đạo đức xã hội.
  • Trong giao tiếp thông thường, cần thận trọng khi sử dụng đây một từ nhạy cảm.
  1. tt. (H. ô: dục, bẩn) Thuộc về thói dâm dục bẩn thỉu: Bạn nhi nữ xót đời trinh tiết, quân bạo tàn giở hết dâm ô (X-thuỷ).

Từ chứa "dâm ô"